Chính Sách Vận Chuyển Và Đổi Trả Hàng
Miễn phí vận chuyển mọi đơn hàng từ 500K
- Phí ship mặc trong nước 50K
- Thời gian nhận hàng 2-3 ngày trong tuần
- Giao hàng hỏa tốc trong 24h
- Hoàn trả hàng trong 30 ngày nếu không hài lòng
Mô tả sản phẩm
Natri tetrahydroxozincat là một trong các oxit hay hydroxide của kẽm mang điện tích âm. Công thức hóa học của nó là Na2Zn(OH)4; tuy nhiên, thông thường công thức hóa học chính xác không quá quan trọng và có thể coi rằng dung dịch zincat bao gồm hỗn hợp nhiều chất.[1]
Natri tetrahydroxozincat | |
---|---|
Cấu trúc của natri tetrahydroxozincat | |
Danh pháp IUPAC | Natri tetrahydroxozincat(II) |
Tên khác | Natri tetrahydroxozincat(II) Natri zincat đihydrat |
Nhận dạng | |
Số CAS | 12179-14-5 |
PubChem | 166652 |
Số EINECS | ft42-1 235-3 ft42-1 |
Ảnh Jmol-3D | ảnh |
SMILES | đầy đủ
|
InChI | đầy đủ
|
Thuộc tính | |
Công thức phân tử | Na2Zn(OH)4 |
Khối lượng mol | 179,39736 g/mol |
Bề ngoài | chất rắn màu trắng hoặc không màu |
Điểm nóng chảy | |
Điểm sôi | |
Độ hòa tan trong nước | tan |
Các nguy hiểm | |
Nguy hiểm chính | độc |
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Tham khảo hộp thông tin |
Dung dịch natri zincat có thể điều chế bằng cách hòa tan kẽm, kẽm hydroxide, hay kẽm oxit trong dung dịch natri hydroxide.[2] Phương trình đơn giản cho các quá trình phức tạp đó là:
Từ các dung dịch trên, ta có thể làm kết tinh các muối chứa các anion Zn(OH)42−, Zn2(OH)62−, và Zn(OH)64−. Na2Zn(OH)4 gồm ion zincat kiểu tứ diện và cation natri kiểu bát diện.[3]
Muối Sr2Zn(OH)6 chứa kẽm trong một hình cấu phối trí bát diện.
Có các hỗn hợp oxit liên quan được biết đến như Na2ZnO2,[4] Na2Zn2O3,[5], Na10Zn4O9.[6]